Trang chủ > Khác > Tỷ lệ đỗ tốt nghiệp ở các địa phương cũng như độ tăng/giảm so với năm 2008

Tỷ lệ đỗ tốt nghiệp ở các địa phương cũng như độ tăng/giảm so với năm 2008

Tháng Sáu 19, 2009

Nguồn : Dantri.com.vn

STT

Tỉnh/Thành phố

Hệ THPT

Tăng/

giảm

Hệ BT THPT

Tăng/

giảm

2008

2009

2008

2009

1

Nam Định

94.33

98.27

3.94

82.98

73.22

-9.76

2

TP HCM

93.26

59.02

3

Hà Nội

91.87

88.28

-3.59

70.40

4

Thái Bình

91.82

79.64

5

Hải Phòng

90.44

93.77

3.33

62.07

68.86

6.79

6

Hà Tĩnh

89.72

74.00

-15.72

63.18

24.00

-39.18

7

Hà Nam

88.92

97.3

8.38

51.19

8

Hải Dư ơng

87.64

67.93

9

Bắc Ninh

86.96

94.14

7.18

74.65

67.14

-7.51

10

Quảng Ninh

86.52

90.00

3.48

62.60

70.00

7.4

11

Cần Thơ

86.41

77.33

-9.08

26.46

10.28

-16.18

12

Vĩnh Phúc

85.93

54.35

13

Bến Tre

83.33

79.76

-3.57

32.57

27.59

-4.98

14

Đà Nẵng

83.17

90.95

7.78

38.23

38.36

0.13

15

Lâm Đồng

82.80

93.25

10.45

27.46

42.63

15.17

16

Vĩnh Long

82.72

22.62

17

Bắc Giang

82.30

88.03

5.73

64.32

62.67

-1.65

18

Bình Định

82.20

88.95

6.75

15.26

10.66

-4.6

19

Tiền Giang

81.45

86.7

5.25

19.37

22.5

3.13

20

Long An

81.21

86.01

4.8

20.85

36.38

15.53

21

Trà Vinh

81.21

25.49

22

Hư ng Yên

80.62

54.88

23

An Giang

79.92

75.10

-4.82

13.59

11.00

-2.59

24

Khánh Hoà

78.12

81.5

3.38

48.07

15.61

-32.46

25

Thái Nguyên

77.99

84.58

6.59

47.62

27.50

-20.12

26

Tây Ninh

77.12

72.78

-4.34

19.00

17.63

-1.37

27

Lạng Sơn

76.48

50.25

28

Kon Tum

75.96

85.5

9.54

20.84

4.10

-16.74

29

Đồng Nai

75.93

81.38

5.45

27.88

23.48

-4.4

30

Ninh Thuận

75.79

68.29

-7.5

29.44

12.00

-17.44

31

Bình Thuận

75.59

81.73

6.14

13.14

22.30

9.16

32

Thanh Hoá

75.20

86.18

10.98

48.07

48.86

0.79

33

Điện Biên

74.80

73.37

-1.43

26.96

28.0

1.04

34

Đồng Tháp

73.91

64.10

-9.81

15.19

14.46

-0.73

35

Quảng Nam

72.73

22.50

36

Cà Mau

72.72

82.24

9.52

9.95

13.27

3.32

37

Lào Cai

72.19

46.45

38

Ninh Bình

71.73

31.52

39

Quảng Trị

71.67

52.75

40

TThiên – Huế

70.92

86.29

15.37

32.89

32.27

-0.62

41

BRịa -VTàu

70.22

84.35

14.13

12.11

16.92

4.81

42

Phú Thọ

70.03

31.58

43

Hậu Giang

68.77

61.82

-6.95

9.57

4.52

-5.05

44

Phú Yên

68.49

9.15

45

Quảng Ngãi

67.46

73.00

5.54

15.78

19.00

3.22

46

Bình Phư ớc

67.22

22.17

47

Bạc Liêu

65.18

72.80

7.62

8.24

12.42

4.18

48

Bình Dư ơng

63.47

19.00

49

Kiên Giang

62.80

59.30

-3.5

16.38

10.00

-6.38

50

Lai Châu

62.36

27.27

51

Đak Nông

62.31

19.55

52

Quảng Bình

61.71

79.25

17.54

29.08

51.10

22.02

53

Nghệ An

61.51

33.02

54

Gia Lai

60.67

8.66

55

Tuyên Quang

59.88

81.17

21.29

22.16

40.0

17.84

56

Sóc Trăng

58.36

63.60

5.24

6.82

4.00

-2.82

57

Hoà Bình

57.43

80.50

23.07

71.08

60.03

-11.05

58

Đak Lăk

55.58

69.11

13.53

14.81

10.92

-3.89

59

Sơn La

54.64

48.06

69

Hà Giang

54.57

75.9

21.33

32.59

38.61

6.02

61

Yên Bái

52.39

74.16

21.77

54.55

49.19

-5.36

62

Bắc Kạn

43.18

60.86

17.68

30.72

63

Cao Bằng

40.56

64.24

23.68

55.07

20.23

-34.84

%d bloggers like this: